Dương lịch: Thứ bảy, 21/04/2018 (Âm lịch: Ngày Quý Mùi, 6/3/Mậu Tuất)
Chu Tuớc: thuộc HỎA – Báo tin, văn chương, nghệ thuật,...

Chánh Tượng



LÔI PHONG HẰNG: Cửu dã - TRƯỜNG CỬU.

Trường cửu chi nghĩa chi tượng: Tượng lâu bền như đạo nghĩa.


Lâu dài, chậm chạp, đạo lâu bền như vợ chồng, kéo dài câu chuyện, thâm giao, nghĩa cố tri, xưa, cũ.

Hộ Tượng



TRẠCH THIÊN QUẢI: Quyết dã - DỨT KHOÁT

Ích chi cực tắc quyết chi tượng: Tượng lợi đã cùng ắt thôi.


Dứt hết, biên cương, ranh giới, thành phần, thành khoảnh, quyết định, quyết nghị, cổ phần, thôi, khai lề lối.

Biến Tượng



LÔI THỦY GIẢI: Tán dã - NƠI NƠI

Lôi vũ tác giải chi tượng: Tượng sấm động mưa bay.


Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Câu Trần: thuộc THỔ – Chậm chạp, lâu dài,…

Chánh Tượng



LÔI THỦY GIẢI: Tán dã - NƠI NƠI

Lôi vũ tác giải chi tượng: Tượng sấm động mưa bay.


Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Hộ Tượng



THỦY HỎA KÝ TẾ: Hợp dã - HIỆN HỢP

Hanh tiểu giả chi tượng: Tượng việc nhỏ thì thành.


Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Biến Tượng



ĐỊA THỦY SƯ: Chúng dã - CHÚNG TRỢ

Sĩ chúng ủng tòng chi tượng: Tượng chúng ủng hộ nhau.


Đông chúng, vừa làm thầy, vừa làm bạn, học hỏi lẫn nhau, níu nắm nhau qua truông, nâng đỡ.

Đăng xà: thuộc HỎA (đủ 05 hành) – Nhanh lẹ, quái dị,…

Chánh Tượng



LÔI SƠN TIỂU QUÁ: Quá dã - BẤT TÚC.

Thượng hạ truân chuyên chi tượng: Tượng trên dưới gian nan, vất vả, buồn thảm.


Thiểu lý, thiểu não, hèn mọn, nhỏ nhặt, bẩn thỉu, thiếu cường lực.

Hộ Tượng



TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ: Họa dã - CẢ QUÁ

Nộn thảo kinh sương chi tượng: Tượng cỏ non bị sương tuyết.


Cả quá ắt tai họa, quá mực thường, quá nhiều, giàu cương nghị ở trong..

Biến Tượng



TRẠCH SƠN HÀM: Cảm dã - THỤ CẢM.

Nam nữ giao cảm chi tượng: Tượng nam nữ có tình ý.


Cảm xúc, thọ nhận, cảm ứng, nghĩ đến, nghe thấy, xúc động.

Bạch Hổ: thuộc KIM – Cứng mạnh, hung bạo,…

Chánh Tượng



LÔI ĐỊA DỰ: Duyệt dã - THUẬN ĐỘNG

Thượng hạ duyệt dịch chi tượng : Tượng trên dưới vui vẻ.


Dự bị, dự phòng, canh chừng, sớm, vui vầy.

Hộ Tượng



THỦY SƠN KIỂN: Nạn dã - TRỞ NGẠI

Bất năng tiến giả chi tượng: Tượng không năng đi.


Cản ngăn, chận lại, chậm chạp, què, khó khăn.

Biến Tượng



HỎA ĐỊA TẤN: Tiến dã - HIỂN HIỆN

Long kiến trình tường chi tượng : Tượng rồng hiện điềm lành.


Đi hoặc tới, tiến tới gần, theo mực thường, lửa đã hiện trên đất, trưng bày.

Huyền Vũ: thuộc THỦY – Mờ ám, chưa rõ,…

Chánh Tượng



LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG: Chí dã - TỰ CƯỜNG

Phượng tập đăng sơn chi tượng : Tượng phượng đậu trên núi.


Ý riêng, bụng nghĩ, hướng thượng, ý định, vượng sức, thịnh đại, trên cao, chót vót, lên trên, chí khí, có lập trường.

Hộ Tượng



TRẠCH THIÊN QUẢI: Quyết dã - DỨT KHOÁT

Ích chi cực tắc quyết chi tượng: Tượng lợi đã cùng ắt thôi.


Dứt hết, biên cương, ranh giới, thành phần, thành khoảnh, quyết định, quyết nghị, cổ phần, thôi, khai lề lối.

Biến Tượng



LÔI PHONG HẰNG: Cửu dã - TRƯỜNG CỬU.

Trường cửu chi nghĩa chi tượng: Tượng lâu bền như đạo nghĩa.


Lâu dài, chậm chạp, đạo lâu bền như vợ chồng, kéo dài câu chuyện, thâm giao, nghĩa cố tri, xưa, cũ.

Thanh Long: thuộc MỘC – Tiền bạc, vui vẻ, hỉ tín,…

Chánh Tượng



LÔI TRẠCH QUY MUỘI: Tai dã - XÔN XAO

Ác quỷ vi sủng chi tượng: Tượng ma quái làm rối.


Tai nạn, rối ren, lôi thôi, nữ chi chung, gái lấy chồng.

Hộ Tượng



THỦY HỎA KÝ TẾ: Hợp dã - HIỆN HỢP

Hanh tiểu giả chi tượng: Tượng việc nhỏ thì thành.


Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Biến Tượng



THUẦN CHẤN: Động dã - ĐỘNG DỤNG

Trùng trùng chấn kinh chi tượng : Tượng khắp cùng dấy động.


Rung động, sợ hãi do chấn động, phấn phát, nổ vang, chấn khởi, chấn kinh.

Chu Tuớc: thuộc HỎA – Báo tin, văn chương, nghệ thuật,...

Chánh Tượng



LÔI HỎA PHONG: Thịnh dã - HÒA MỸ

Chí đồng đạo hợp chi tượng: Tượng cùng đồng tâm hiệp lực.


Thịnh đại, được mùa, nhiều người góp sức.

Hộ Tượng



TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ: Họa dã - CẢ QUÁ

Nộn thảo kinh sương chi tượng: Tượng cỏ non bị sương tuyết.


Cả quá ắt tai họa, quá mực thường, quá nhiều, giàu cương nghị ở trong..

Biến Tượng



THUẦN CHẤN: Động dã - ĐỘNG DỤNG

Trùng trùng chấn kinh chi tượng : Tượng khắp cùng dấy động.


Rung động, sợ hãi do chấn động, phấn phát, nổ vang, chấn khởi, chấn kinh.

Câu Trần: thuộc THỔ – Chậm chạp, lâu dài,…

Chánh Tượng



THUẦN CHẤN: Động dã - ĐỘNG DỤNG

Trùng trùng chấn kinh chi tượng : Tượng khắp cùng dấy động.


Rung động, sợ hãi do chấn động, phấn phát, nổ vang, chấn khởi, chấn kinh.

Hộ Tượng



THỦY SƠN KIỂN: Nạn dã - TRỞ NGẠI

Bất năng tiến giả chi tượng: Tượng không năng đi.


Cản ngăn, chận lại, chậm chạp, què, khó khăn.

Biến Tượng



ĐỊA LÔI PHỤC: Phản dã - TÁI HỒI.

Sơn ngoại thanh sơn chi tượng: Tượng ngoài núi lại còn có núi


Lại có, trở về, bên ngoài, phản phục.

Đăng xà: thuộc HỎA (đủ 05 hành) – Nhanh lẹ, quái dị,…

Chánh Tượng



LÔI PHONG HẰNG: Cửu dã - TRƯỜNG CỬU.

Trường cửu chi nghĩa chi tượng: Tượng lâu bền như đạo nghĩa.


Lâu dài, chậm chạp, đạo lâu bền như vợ chồng, kéo dài câu chuyện, thâm giao, nghĩa cố tri, xưa, cũ.

Hộ Tượng



TRẠCH THIÊN QUẢI: Quyết dã - DỨT KHOÁT

Ích chi cực tắc quyết chi tượng: Tượng lợi đã cùng ắt thôi.


Dứt hết, biên cương, ranh giới, thành phần, thành khoảnh, quyết định, quyết nghị, cổ phần, thôi, khai lề lối.

Biến Tượng



TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ: Họa dã - CẢ QUÁ

Nộn thảo kinh sương chi tượng: Tượng cỏ non bị sương tuyết.


Cả quá ắt tai họa, quá mực thường, quá nhiều, giàu cương nghị ở trong..

Bạch Hổ: thuộc KIM – Cứng mạnh, hung bạo,…

Chánh Tượng



LÔI THỦY GIẢI: Tán dã - NƠI NƠI

Lôi vũ tác giải chi tượng: Tượng sấm động mưa bay.


Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Hộ Tượng



THỦY HỎA KÝ TẾ: Hợp dã - HIỆN HỢP

Hanh tiểu giả chi tượng: Tượng việc nhỏ thì thành.


Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Biến Tượng



HỎA THỦY VỊ TẾ: Thất dã - THẤT CÁCH

Ưu trung vọng hỷ chi tượng : Tượng trong cái lo có cái mừng.


Thất bác, mất, thất bại, dở dang, chưa xong, nửa chừng.

Huyền Vũ: thuộc THỦY – Mờ ám, chưa rõ,…

Chánh Tượng



LÔI SƠN TIỂU QUÁ: Quá dã - BẤT TÚC.

Thượng hạ truân chuyên chi tượng: Tượng trên dưới gian nan, vất vả, buồn thảm.


Thiểu lý, thiểu não, hèn mọn, nhỏ nhặt, bẩn thỉu, thiếu cường lực.

Hộ Tượng



TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ: Họa dã - CẢ QUÁ

Nộn thảo kinh sương chi tượng: Tượng cỏ non bị sương tuyết.


Cả quá ắt tai họa, quá mực thường, quá nhiều, giàu cương nghị ở trong..

Biến Tượng



LÔI HỎA PHONG: Thịnh dã - HÒA MỸ

Chí đồng đạo hợp chi tượng: Tượng cùng đồng tâm hiệp lực.


Thịnh đại, được mùa, nhiều người góp sức.

Thanh Long: thuộc MỘC – Tiền bạc, vui vẻ, hỉ tín,…

Chánh Tượng



LÔI ĐỊA DỰ: Duyệt dã - THUẬN ĐỘNG

Thượng hạ duyệt dịch chi tượng : Tượng trên dưới vui vẻ.


Dự bị, dự phòng, canh chừng, sớm, vui vầy.

Hộ Tượng



THỦY SƠN KIỂN: Nạn dã - TRỞ NGẠI

Bất năng tiến giả chi tượng: Tượng không năng đi.


Cản ngăn, chận lại, chậm chạp, què, khó khăn.

Biến Tượng



LÔI THỦY GIẢI: Tán dã - NƠI NƠI

Lôi vũ tác giải chi tượng: Tượng sấm động mưa bay.


Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.